Bản đồ Hành chính tỉnh Bình Dương khổ lớn năm 2022

Bạn đang tìm bản đồ hành chính các phường  xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Bình Dương, dưới đây đội ngũ https://rongdat.net cập nhật mới nhất năm 2022 về bản đồ Bình Dương, chúng tôi hi vọng bạn có tra cứu những thông tin cần tìm.

Mục lục bài viết

1. Sơ lược về tỉnh Bình Dương
2. Bản đồ hành chính tỉnh Bình Dương năm 2022
3. Bản đồ giao thông tỉnh Bình Dương
4. Bản đồ du lịch tỉnh Bình Dương
5. Bản đồ Thành phố Thủ Dầu Một
6. Bản đồ thành phố Thuận An
7. Bản đồ thành phố Dĩ An
8. Bản đồ thị xã Bến Cát
9. Bản đồ tổng thể Mỹ Phước 1 2 3 4
10. Bản đồ thị xã Tân Uyên
11. Bản đồ huyện Bắc Tân Uyên
12. Bản đồ huyện Bàu Bàng
13. Bản đồ huyện Dầu Tiếng
14. Bản đồ huyện Phú Giáo
15. Hạ tầng giao thông tại tỉnh Bình Dương
16. Tỉnh Bình Dương có bao nhiêu khu công nghiệp?

1. Sơ lược về tỉnh Bình Dương
Tỉnh Bình Dương được ví như là Thủ phủ công nghiệp Đại Nam, có vị trí địa lý tiếp giáp với các khu vực xung quanh như: Phía Bắc giáp tỉnh Bình Phước; Phía Nam giáp TPHCM; Phía Đông giáp tỉnh Đồng Nai; Phía Tây giáp tỉnh Tây Ninh và TPHCM.
Tỉnh Bình Dương gồm 9 đơn vị hành chính cấp huyện, bao gồm 3 thành phố, 2 thị xã và 4 huyện: Thành phố Thủ Dầu Một, Thành phố Dĩ An, Thành phố Thuận An, Thị xã Bến Cát, Thị xã Tân Uyên, Huyện Bắc Tân Uyên, Huyện Bàu Bàng, Huyện Dầu Tiếng, Huyện Phú Giáo.

Diện tích tỉnh Bình Dương: 2694,4 km2 (xếp thứ 4 trong vùng Đông Nam Bộ).

Dân số tỉnh Bình Duương năm 2019: 2.455.865 (Mật độ 911 người/km²).

2. Bản đồ hành chính tỉnh Bình Dương năm 2022

1 ban do hanh chinh tinh binh duong

Bản đồ hành chính tỉnh Bình Dương khổ lớn năm 2022

2 ban do hanh chinh binh duong

3. Bản đồ giao thông tỉnh Bình Dương

3 ban do giao thong binh duong

Bản đồ giao thông Bình Dương

4. Bản đồ du lịch tỉnh Bình Dương

4 ban do du lich binh duong

Bản đồ du lịch Bình Dương

5. Bản đồ Thành phố Thủ Dầu Một
Thành phố Thủ Dầu Một có 14 đơn vị hành chính gồm 14 phường: Chánh Mỹ, Chánh Nghĩa, Định Hòa, Hiệp An, Hiệp Thành, Hòa Phú, Phú Cường, Phú Hòa, Phú Lợi, Phú Mỹ, Phú Tân, Phú Thọ, Tân An, Tương Bình Hiệp.

5 ban do thanh pho thu dau mot

Bản đồ Thành phố Thủ Dầu Một

6. Bản đồ thành phố Thuận An
Thành phố Thuận An có 10 đơn vị hành chính, gồm 9 phường: An Phú, An Thạnh, Bình Chuẩn, Bình Hòa, Bình Nhâm, Hưng Định, Lái Thiêu, Thuận Giao, Vĩnh Phú và xã An Sơn.
6 ban do thanh pho thuan an
Bản đồ thành phố Thuận An
7. Bản đồ thành phố Dĩ An
Thành phố Dĩ An có 7 đơn vị hành chính, gồm 7 phường: An Bình, Bình An, Bình Thắng, Dĩ An, Đông Hòa, Tân Bình, Tân Đông Hiệp.
7 ban do thanh pho di an
Bản đồ thành phố Dĩ An
8. Bản đồ thị xã Bến Cát
Thị xã Bến Cát có 8 đơn vị hành chính, gồm 5 phường: Chánh Phú Hòa, Hòa Lợi, Mỹ Phước, Tân Định, Thới Hòa và 3 xã: An Điền, An Tây, Phú An.
8 ban do thi xa ben cat
Bản đồ thị xã Bến Cát

9. Bản đồ tổng thể Mỹ Phước 1 2 3 4

 

9 ban do tong the my phuoc 1 va 2 3
Bản đồ tổng thể Mỹ Phước 1 2 3 4

10. Bản đồ thị xã Tân Uyên

Thị xã Tân Uyên có 12 đơn vị hành chính, gồm 10 phường: Hội Nghĩa, Khánh Bình, Phú Chánh, Tân Hiệp, Tân Phước Khánh, Tân Vĩnh Hiệp, Thái Hòa, Thạnh Phước, Uyên Hưng, Vĩnh Tân và 2 xã: Bạch Đằng, Thạnh Hội.

Riêng 02 xã Bạch Đằng và Thạnh Hội là 2 cù lao nằm trên sông Đồng Nai.

10 ban do thi xa tan uyen

Bản đồ thị xã Tân Uyên

11. Bản đồ huyện Bắc Tân Uyên

Huyện Bắc Tân Uyên có 10 đơn vị hành chính gồm 2 thị trấn: Tân Thành (huyện lỵ), Tân Bình và 8 xã: Bình Mỹ, Đất Cuốc, Hiếu Liêm, Lạc An, Tân Định, Tân Lập, Tân Mỹ, Thường Tân.

11 ban do huyen bac tan uyen

Bản đồ huyện Bắc Tân Uyên, 

12. Bản đồ huyện Bàu Bàng

Huyện Bàu Bàng có 7 đơn vị hành chính, gồm 01 thị trấn Lai Uyên và 6 xã: Cây Trường II, Hưng Hòa, Lai Hưng, Long Nguyên, Tân Hưng, Trừ Văn Thố.

12 ban do huyen bau bang

Bản đồ huyện Bàu Bàng

13. Bản đồ huyện Dầu Tiếng

Huyện Dầu Tiếng có 12 đơn vị hành chính, gồm 01 thị trấn Dầu Tiếng và 11 xã: An Lập, Định An, Định Hiệp, Định Thành, Long Hòa, Long Tân, Minh Hòa, Minh Tân, Minh Thạnh, Thanh An, Thanh Tuyền.

13 ban do huyen dau tieng

Bản đồ huyện Dầu Tiếng,  

14. Bản đồ huyện Phú Giáo

Huyện Phú Giáo có 11 đơn vị hành chính, gồm 01 thị trấn Phước Vĩnh và 10 xã: An Bình, An Linh, An Long, An Thái, Phước Hòa, Phước Sang, Tam Lập, Tân Hiệp, Tân Long, Vĩnh Hòa.

15 ban do huyen phu giao

Bản đồ huyện Phú Giáo,  

15. Hạ tầng giao thông tại tỉnh Bình Dương

Quốc lộ 13 là con đường chiến lược cực kỳ quan trọng xuất phát từ TP. Hồ Chí Minh, chạy suốt chiều dài của tỉnh từ phía nam lên phía bắc, qua tỉnh Bình Phước và nối Vương quốc Campuchia xuyên đến biên giới Thái Lan và Lào

Đường Quốc lộ 14, từ Tây Ninh qua Dầu Tiếng đi Chơn Thành, Đồng Xoài, Bù Đăng thuộc tỉnh Bình Phước xuyên suốt vùng Tây Nguyên

Tỉnh lộ 741 từ Thủ Dầu Một đi Phước Long

Tuyến đường Mỹ Phước – Tân Vạn

Mỹ Phước Tân Vạn Kéo dài (Mỹ Phước – Bàu Bàng)

16 ban do khu cong nghiep binh duong

Bản đồ khu công nghiệp Bình Dương

16. Tỉnh Bình Dương có bao nhiêu khu công nghiệp?

28 Khu công nghiệp Bình Dương đang hoạt động năm 2022

STT Tên Khu công nghiệp Quy mô (Hecta) Vị trí
1 KCN Bình An 25,90 Ha Phường Bình Thắng, TP Dĩ An
2 KCN Bình Đường 16,50 Ha Phường An Bình, TP Dĩ An
3 KCN Sóng Thần 1 180,33 Ha Phường Dĩ An, TP Dĩ An
4 KCN Sóng Thần 2 279,27 Ha Phường Tân Đông Hiệp, TP Dĩ An
5 KCN Tân Đông Hiệp A 50,44 Ha Phường Tân Đông Hiệp, TP Dĩ An
6 KCN Tân Đông Hiệp B 162,92 Ha Phường Tân Đông Hiệp, TP Dĩ An
7 KCN Đồng An 137,90 Ha Phường Bình Hòa, TP Thuận An
8 KCN Việt Hương 30,06 Ha Phường Thuận Giao, TP Thuận An
9 KCN Việt Nam Singapore 472,99 Ha Phường Thuận Giao, TP Thuận An
10 KCN Đại Đăng 274,36 Ha Phường Phú Tân, TP Thuận An
11 KCN Đồng An 2 205,38 Ha Phường Hòa Phú, TP Thuận An
12 KCN Kim Huy 213,63 Ha Phường Phú Tân, TP Thuận An
13 KCN Mapletree 74,87 Ha Phường Hòa Phú, TP Thuận An
14 KCN Sóng Thần 3 533,85 Ha Phường Phú Tân, TP Thuận An
15 KCN Việt Nam Singapore II 330,12 Ha Phường Hòa Phú, TP Thuận An
16 KCN Việt Remax 133,29 Ha Phường Hòa Phú, TP Thuận An
17 KCN Nam Tân Uyên 620,49 Ha Phường Khánh Bình, TX Tân Uyên
18 KCN Việt Nam Singapore IIA 1008,20 Ha Xã Vĩnh Tân, TX Tân Uyên
19 KCN Đất Cuốc 212,84 Ha Xã Đất Cuốc, Huyện Bắc Tân Uyên
20 KCN An Tây 494,94 Ha Xã An Tây, Thị xã Bến Cát
21 KCN Mai Trung  50,55 Ha Xã An Tây, Thị xã Bến Cát
22 KCN Mỹ Phước 376,92 Ha Phường Mỹ Phước, Thị xã Bến Cát
23 KCN Mỹ Phước 2 470,29 Ha Phường Mỹ Phước, Thị xã Bến Cát
24 KCN Mỹ Phước 3 987,12 Ha Phường Thới Hòa, Thị xã Bến Cát
25 KCN Rạch Bắp 278,6 Ha Xã An Tây, Thị xã Bến Cát
26 KCN Thới Hòa 202,4 Ha Phường Thới Hòa, Thị xã Bến Cát
27 KCN Việt Hương 2 250 Ha Xã An Tây, Thị xã Bến Cát
28 KCN Bàu Bàng 2000 Ha Xã Lai Uyên và Lai Hưng, huyện Bàu Bàng

Trong đó, khu công nghiệp Sóng Thần 1 là khu công nghiệp đầu tiên của tỉnh Bình Dương, được thành lập năm 1995 với tổng diện tích đất là 180 ha.

Khu công nghiệp có diện tích lớn nhất Bình Dương là Khu công nghiệp Bàu Bàng với quy mô khoảng 2000 ha (gồm 1000 ha mở rộng)

Khu công nghiệp có diện tích nhỏ nhất là khu công nghiệp Bình Đường, với quy mô chỉ là 16,50 ha, thuộc phường An Bình, Thị xã Dĩ An.

Thị xã Bến Cát có nhiều khu công nghiệp nhất: với 8 khu công nghiệp và Huyện Bắc Tân Uyên và huyện Bàu Bàng với chỉ 1 khu công nghiệp.