Khu Công Nghiệp Xuân Lộc, Đồng Nai
Khu Công Nghiệp Xuân Lộc, Đồng Nai
Tỉnh/TP
Khu công nghiệp
Hình ảnh
Bản đồ
OVERVIEW:
Nhà đầu tư hạ tầng Công ty cổ phần Sonadezi Long Bình Công ty cổ phần Sonadezi Long Bình
Địa điểm Xã Xuân Tâm và Xuân Hiệp, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai Xã Xuân Tâm và Xuân Hiệp, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
Diện tích Tổng diện tích 108ha 108ha
Diện tích đất xưởng 70,5 ha 70,5 ha
Diện tích còn trống
Tỷ lệ cây xanh 13% 13%
Thời gian vận hành 50 năm 50 năm
Nhà đầu tư hiện tại Đang cập nhập... Đang cập nhập...
Ngành nghề chính Sản xuất hàng tiêu dùng; chế biến nông lâm sản (không chế biến tinh bột); sản xuất vật liệu xây dựng cao cấp; sản xuất nông dược, trang thiết bị - dụng cụ y tế, thuốc; sản xuất bao bì, đồ gỗ cao cấp Sản xuất hàng tiêu dùng; chế biến nông lâm sản (không chế biến tinh bột); sản xuất vật liệu xây dựng cao cấp; sản xuất nông dược, trang thiết bị - dụng cụ y tế, thuốc; sản xuất bao bì, đồ gỗ cao cấp
Tỷ lệ lấp đầy Đang cập nhập... Đang cập nhập...
LOCATION & DISTANCE:
Đường bộ Nằm ngay bên Quốc lộ 1, trục giao thông huyết mạch Bắc – Nam Khoảng cách đến thị xã Long Khánh: 20 km Khoảng cách đến cao tốc Hồ Chí Minh – Long Thành – Dầu Giây: 35 km Khoảng cách đến Tp. Biên Hòa : 90 km Khoảng cách đến Tp. Hồ Chí Minh: 110 km Nằm ngay bên Quốc lộ 1, trục giao thông huyết mạch Bắc – Nam Khoảng cách đến thị xã Long Khánh: 20 km Khoảng cách đến cao tốc Hồ Chí Minh – Long Thành – Dầu Giây: 35 km Khoảng cách đến Tp. Biên Hòa : 90 km Khoảng cách đến Tp. Hồ Chí Minh: 110 km
Hàng không Khoảng cách đến sân bay Tân Sơn Nhất: 114 km Khoảng cách đến sân bay Long Thành : 77 km Khoảng cách đến sân bay Tân Sơn Nhất: 114 km Khoảng cách đến sân bay Long Thành : 77 km
Xe lửa Đang cập nhập... Đang cập nhập...
Cảng biển Khoảng cách đến cảng Phú Mỹ : 70 km Khoảng cách đến cảng Gò Dầu : 73 km Khoảng cách đến cảng Cái Mép : 98 km Khoảng cách đến cảng Cát Lái : 108 km Khoảng cách đến cảng Phú Mỹ : 70 km Khoảng cách đến cảng Gò Dầu : 73 km Khoảng cách đến cảng Cái Mép : 98 km Khoảng cách đến cảng Cát Lái : 108 km
INFRASTRUCTURE:
Địa chất Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2
Giao thông nội khu Đường chính với 4 làn xe với 4 làn xe
Đường nhánh phụ với 2 làn xe với 2 làn xe
Nguồn điện Điện áp 110/22KV 110/22KV
Công suất nguồn Đang cập nhập... Đang cập nhập...
Nước sạch Công suất 7000 m3/ngày đêm 7000 m3/ngày đêm
Công suất cao nhất Đang cập nhập... Đang cập nhập...
Hệ thống xử lý nước thải Công suất 5600 m3/ngày đêm 5600 m3/ngày đêm
Internet và viễn thông ADSL, Fireber , VNPT, Viettel ADSL, Fireber , VNPT, Viettel
LEASING PRICE:
Đất Giá thuê đất
Thời hạn thuê 2056 2056
Loại/Hạng A A
Phương thức thanh toán Từng năm Từng năm
Đặt cọc 10% 10%
Diện tích tối thiểu
Xưởng Đang cập nhập... Đang cập nhập...
Phí quản lý Phí quản lý 0.4 USD/m2 0.4 USD/m2
Phương thức thanh toán hàng năm hàng năm
Giá điện Giờ cao điểm QĐ số 4495/QĐ-BCT ngày 30/11/2017  QĐ số 4495/QĐ-BCT ngày 30/11/2017 
Bình thường QĐ số 4495/QĐ-BCT ngày 30/11/2017  QĐ số 4495/QĐ-BCT ngày 30/11/2017 
Giờ thấp điểm QĐ số 4495/QĐ-BCT ngày 30/11/2017  QĐ số 4495/QĐ-BCT ngày 30/11/2017 
Phương thức thanh toán hàng tháng hàng tháng
Nhà cung cấp EVN EVN
Giá nước sạch Giá nước chi tiết tại www.dowaco.vn. chi tiết tại www.dowaco.vn.
Phương thức thanh toán hàng tháng hàng tháng
Nhà cung cấp nước chi tiết tại www.dowaco.vn. chi tiết tại www.dowaco.vn.
Phí nước thải Giá thành Phí xử lý nước thải (chưa có thuế VAT): 7.282 đồng/m3 (» USD 0,32/m3). Phí xử lý nước thải (chưa có thuế VAT): 7.282 đồng/m3 (» USD 0,32/m3).
Phương thức thanh toán Hàng tháng Hàng tháng
Chất lượng nước trước khi xử lý B B
Chất lượng nước sau khi xử lý A A
Phí khác
Chi tiết Khu Công Nghiệp Xuân Lộc, Đồng Nai Khu Công Nghiệp Xuân Lộc, Đồng Nai